觀火
quan hỏa
Hán Việt: quan hỏa · Pinyin: guān huǒ
Tổng quan
nhìn thấu (tầm nhìn) thấu suốt; sắc sảo。比喻見事明白透徹。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn thấu (tầm nhìn) thấu suốt; sắc sảo。比喻見事明白透徹。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻觀察明白透澈。語出《書經.盤庚上》:「非予自荒茲德,惟汝舍德,不惕予一人,予若觀火。」
Eng
- CC-CEDICT penetrating (vision)
- Cihui penetrating (vision)