觀瞻

guān zhān quan chiêm

Hán Việt: quan chiêm · Pinyin: guān zhān

Tổng quan

diện mạo | quan sát | ấn tượng sâu sắc em xét dòm ngó. Thành ngữ: Nhĩ mục quan chiêm (chỉ nơi tai mắt dòm ngó). »Trăm năm đẹp mắt kẻ quan chiêm«. (Phan văn Trị). quan chiêm quan chiêm ☆Xem xét dòm ngó. Thành ngữ: Nhĩ mục quan chiêm (chỉ nơi tai mắt dòm ngó). »Trăm năm đẹp mắt kẻ quan chiêm«. (Phan văn Trị). 1. bộ mặt; bề ngoài; hình tượng bên ngoài; cảnh tượng; ấn tượng。具體的景象和景象給人的印象;外觀和對觀發生的反應。 以…

Cấu tạo: (quan) + (chiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chiêm quan chiêm ☆Xem xét dòm ngó. Thành ngữ: Nhĩ mục quan chiêm (chỉ nơi tai mắt dòm ngó). »Trăm năm đẹp mắt kẻ quan chiêm«. (Phan văn Trị).
  • Cihui diện mạo | quan sát | ấn tượng sâu sắc em xét dòm ngó. Thành ngữ: Nhĩ mục quan chiêm (chỉ nơi tai mắt dòm ngó). »Trăm năm đẹp mắt kẻ quan chiêm«. (Phan văn Trị). quan chiêm quan chiêm ☆Xem xét dòm ngó. Thành ngữ: Nhĩ mục quan chiêm (chỉ nơi tai mắt dòm ngó). »Trăm năm đẹp mắt kẻ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.觀看。元.無名氏《盆兒鬼》第一折:「我這裡觀瞻罷,見了他惡勢煞,他骨碌碌將怪眼睜义。」也作「瞻觀」。 2.外觀。如:「有礙觀瞻」。《文明小史》第四一回:「總要把各處學生調來送殯,方足以壯觀贍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观看;瞻望;具体的景象和景象给人的印象;外观和对外观发生的反应:以壮~|有碍~。

Eng

  • CC-CEDICT appearance|view|abiding impression
  • Cihui appearance; view; abiding impression