观行

quan hành

Hán Việt: quan hành

Tổng quan

quán hạnh (術語)於心觀理而如理身行之也。又觀心之行法也。☸

Cấu tạo: (quan) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quán hạnh (術語)於心觀理而如理身行之也。又觀心之行法也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察行為舉止。《韓非子.觀行》:「明於堯不能獨成,烏獲之不能自舉,賁育之不能自勝,以法術則觀行之道畢矣。」