觀象

quan tượng

Hán Việt: quan tượng

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em xét những điều xảy ra trên trời để biết sự thay đổi của thời tiết khí hậu. quan tượng quan tượng ☆Xem xét những điều xảy ra trên trời để biết sự thay đổi của thời tiết khí hậu. quán tượng (譬喻)盲人摸象,畢竟不得實,具眼觀之,則一瞥了然,此謂有觀象之目。見摸象條。涅槃經疏梁武序曰:「導求珠之心,開觀象之目。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀測天象。《三國志.卷五七.吳書.虞翻傳》:「又觀象雲物,察應寒溫,原其禍福,與神合契。」

Eng

  • Cihui 觀象 uānxiàng v.o. observe heavenly bodies; watch celestial phenomena