見幾

jiàn jǐ kiến ki

Hán Việt: kiến ki · Pinyin: jiàn jǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓从事物细微的变化中预见其先兆。语本《易.系辞下》"君子见几而作,不俟终日。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓从事物细微的变化中预见其先兆。语本《易.系辞下》"君子见几而作,不俟终日。"