觀眾
quan chúng
Hán Việt: quan chúng · Pinyin: guān zhòng
Tổng quan
khán giả | thính giả | khách tham quan (một triển lãm, v.v.) khán giả; người xem; quần chúng; công chúng。看表演或比賽的人。 電視觀眾 khán giả truyền hình 演出結束,觀眾起立鼓掌。 kết thúc buổi diễn, khán giả đứng dậy vỗ tay.
Nghĩa
Việt
- Cihui khán giả | thính giả | khách tham quan (một triển lãm, v.v.) khán giả; người xem; quần chúng; công chúng。看表演或比賽的人。 電視觀眾 khán giả truyền hình 演出結束,觀眾起立鼓掌。 kết thúc buổi diễn, khán giả đứng dậy vỗ tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀看表演或比賽的人。如:「職業棒球比賽往往吸引成千上萬的觀眾到場搖旗吶喊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看表演、比赛或看电影、电视的人:演出结束,~起立鼓掌|电视~。
Eng
- CC-CEDICT spectators; audience; visitors (to an exhibition etc)
- Cihui spectators; audience; visitors (to an exhibition etc)