眾
chúngNôm chúng
Hán Việt: chúng · Pinyin: zhòng · Nôm: chúng
Tổng quan
Dị dạng của chữ [众]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhòng |
|---|---|
| Hán Việt | chúng |
| Âm Nôm | chúng |
| Quảng Đông | zung1 |
| Mân Nam | tsìng |
| Nhật Bản | OOI |
| Hàn Quốc | 중 |
| Chú âm | ㄓㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjung |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đông, nhiều. Như chúng sinh [眾生] các loài có sống có chết, có cảm giác, chúng hoạn [眾患] các bệnh tật. Người, mọi người. Số người. Như nhược can chúng [若干眾] ngần ấy kẻ
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chúng chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi [Eng: living beings, they, them, we, us (not including person addressed)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chúng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chúng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chúng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chúng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 許多的人。如:「群眾」、「觀眾」。《左傳.隱公四年》:「眾叛親離,難以濟矣。」 [形] 1.平凡的、普通的。如:「芸芸眾生」。《楚辭.屈原.漁父》:「眾人皆醉我獨醒。」 2.許多的。如:「眾多」。唐.杜甫〈望嶽〉詩:「會當凌絕頂,一覽眾山小。」
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 眾議院, 众议院[Zhong4 yi4 yuan4], House of Representatives
- CC-CEDICT (bound form) crowd; multitude, (bound form) many; numerous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】同眾。【正字通】眾字之譌。別詳目部。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乑 · 众 · 衆 · 㐺 · 𠂝 · 𠍸 · 𠱦 · 𠱧 · 𡿻 · 𥅫 · 𫡑 · 𬑔