眾
chúng
Hán Việt: chúng · Pinyin: zhòng
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhòng |
|---|---|
| Hán Việt | chúng |
| Quảng Đông | zung1 |
| Mân Nam | tsìng |
| Nhật Bản | OOI |
| Hàn Quốc | 중 |
| Chú âm | ㄓㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjung |
| Baxter-Sagart | tuŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tuŋ-s |
| Phản thiết | 諸良切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đông, nhiều. Như {chúng sinh} [眾生] các loài có sống có chết, có cảm giác, {chúng hoạn} [眾患] các bệnh tật. Người, mọi người. Số người. Như {nhược can chúng} [若干眾] ngần ấy kẻ.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chúng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chúng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chúng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chúng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 許多的人。如:「群眾」、「觀眾」。《左傳.隱公四年》:「眾叛親離,難以濟矣。」 [形] 1.平凡的、普通的。如:「芸芸眾生」。《楚辭.屈原.漁父》:「眾人皆醉我獨醒。」 2.許多的。如:「眾多」。唐.杜甫〈望嶽〉詩:「會當凌絕頂,一覽眾山小。」
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 眾議院|众议院[Zhong4 yi4 yuan4], House of Representatives
- CC-CEDICT (bound form) crowd; multitude|(bound form) many; numerous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𥅫、𠱧【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤之仲切,終去聲。【說文】多也。【徐曰】國語三人爲眾。數成於三也。【易·說卦】坤爲眾。【疏】取其地載物非一也。【書·湯誓】格爾眾庶。【詩·周頌】命我眾人。【黌山子損益篇】寡者,爲人上者也。眾者,爲人下者也。 又眾雨。【禮·月令·淫雨蚤降註】雨三日以上爲霖,今月令曰眾雨。 又星名。【史記·天官書】婁爲聚眾。 又縣名。【前漢·地理志】安眾縣,秦置,屬南陽郡。 又【唐韻】職戎切【集韻】【韻會】之戎切,𠀤音終。義同。 又草名。【爾雅·釋草疏】眾,一名秫。稷之黏者也。又濼,一名貫眾,藥草也。 又姓。【左傳】有眾仲,眾父,以字爲氏。 又叶諸良切,音章。【道藏歌】攜袂明眞館,仰期無上皇。北鈞唱羽人,玉女粲賢眾。 又叶諸仍切,音蒸。【揚子·太𤣥經】減於艾無以涖眾也,減黃貞臣道丁也。 又叶才淫切,音琴。【揚子·太𤣥經】減其儀欲自禁也,減於艾無以涖眾也。【正字通】从橫目,从㐺,人數多也。目,數也。字彙作衆,列血部,非。
Thuyết Văn
多也。从㐺目。衆意。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
之仲切。九部。古平聲。
【眾】(chúng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㐺目 (chúng + mục) | Thanh phù (聲符): 部。古平 (bộ) Phiên thiết: 之仲切 → chi + trọng Nghĩa: 多 vậy。 từ 㐺mục (mắt)。衆意。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乑 · 众 · 衆 · 㐺 · 𠂝 · 𠍸 · 𠱦 · 𠱧 · 𡿻 · 𥅫 · 𫡑 · 乑