觀摩

guān mó quan ma

Hán Việt: quan ma · Pinyin: guān mó

Tổng quan

quan sát và học hỏi | nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó) quan sát; tham quan học tập; học hỏi; liên hoan; hội thao; tham quan học tập lẫn nhau。觀看,多指觀看彼此的成績,交流經驗,互相學習。 觀摩演出 xem biểu diễn học tập lẫn nhau 觀摩大會 đại hội liên hoan.

Cấu tạo: (quan) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan sát và học hỏi | nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó) quan sát; tham quan học tập; học hỏi; liên hoan; hội thao; tham quan học tập lẫn nhau。觀看,多指觀看彼此的成績,交流經驗,互相學習。 觀摩演出 xem biểu diễn học tập lẫn nhau 觀摩大會 đại hội liên hoan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察別人的優點加以揣摩、學習。如:「舉辦這次評鑑會就是希望大家能藉此互相觀摩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观看学习,多指观看彼此的成绩,交流经验,互相学习:~演出|~教学。

Eng

  • CC-CEDICT to observe and emulate|to study (esp. following sb's example)
  • Cihui to observe and emulate; to study (esp. following sb's example)