觌面
địch diện
Hán Việt: địch diện · Pinyin: dí miàn
Tổng quan
gặp nhau; gặp mặt
见面; 当面。
當面、迎面。《西遊記》第四○回:「大聖見師父怪下來了,卻又覿面看見模樣,一則做不得手腳,二來又怕念緊箍兒咒,低著頭,再也不敢回言。」《儒林外史》第四一回:「那漢子帶著兩個婦人,過了頭道閘,一直到豐家巷來,覿面迎著王義安。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp: gặp nhau/gặp mặt
- Tần suất từ gặp nhau; gặp mặt
- Biên soạn see each other; meet
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见面; 当面。
Eng
- Cihui 覿面 ímiàn v.o. see each other; meet
- Tần suất từ v.o. see each other; meet