面
mian3Nôm mì
Hán Việt: mian3 · Pinyin: miàn · Nôm: mì
Tổng quan
Xem hãn miến [扞麪]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miàn |
|---|---|
| Hán Việt | diện |
| Âm Nôm | diện |
| Quảng Đông | min2 |
| Mân Nam | biān |
| Nhật Bản | OMO |
| Hàn Quốc | 면 |
| Chú âm | ㄇㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | menh |
| Phản thiết | 莫甸切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mặt, là cái bộ phận gồm cả tai, mắt, miệng, mũi. Ngoài mặt. Như chánh diện [正面] mặt giữa, trắc diện [側面] mặt bên. Bề mặt, chỉ tính dài rộng lớn bé, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt. Ngoảnh về. Như nam diện [南面] ngoảnh về hướng nam. Tục viết là [靣]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển diện 面 đgt. <từ cổ> đối diện với, hướng mặt về, xây mặt về, như trong câu nam diện nhi thiên hạ trị (hoàng đế xây mặt về nam mà thiên hạ trị). Hơn chó được ngồi khi diện bếp, tiếc hùm chẳng bảo chước leo cây. (Miêu 251.3)
- Giản Dị Hán Nôm miến canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) [Eng: vermicelli made of cassava; talcum; sticky; rice flour]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) diện ăn diện; diện mạo; hiện diện [Eng: to be stylish; countenance; to attend]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thân cấp diện xích bội phần gian nan
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diện Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.臉部。如:「面貌」、「顏面」、「臉面」。《左傳.襄公三十一年》:「人心之不同,如其面焉。」 2.物體的外表或上部的一層。如:「路面」、「水面」、「地面」、「封面」。 3.方向、部位。如:「正面」、「片面」、「全面」、「四面八方」。 4.量詞:(1)計算平面物的單位。如:「一面國旗」、「兩面鏡子」、「三面牆」。(2)計算見面次數的單位。如:「見過一面」。 5.景況、情況。如:「場面」、「局面」、「世面」。 6.幾何學上稱線在空間移動而成的形跡,有長、寬度而無厚度。如:「平面」。 7.二一四部首之一。 [動] 1.見、相見。如:「見面」。《禮記.曲禮上》:「夫為人子者,出必告,反必面。」宋.蘇軾〈與任德翁〉:「年月不面,思企深劇。」 2.向著、對著。如:「背山面水」、「面壁思過」。《列子.湯問》:「北山愚公者,年且九十,面山而居。」 [副] 當面。如:「耳提面命」、「面授機宜」。《漢書.卷八九.循吏傳.龔遂傳》:「面刺王過,王至掩耳起走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面 (象形。甲骨文字形,里面是目”字,外面表示面庞。面”,在古代指人的整个面部。脸”是魏晋时期才出现,而且只指两颊的上部,唐宋口语中才开始用同面”本义脸) 同本义 面,颜前也。--《说文》 使万民和说而正王面。--《周礼·撢人》 私面私献。--《周礼·司仪》 大辂在宾阶面。--《书·顾命》 必唾其面。--《战国策·赵策》 满面尘灰烟火色。--唐·白居易《卖炭翁》 女之靧面。--明·袁宏道《满井游记》 椎髻仰面。--明·魏学洢《核舟记》 又如面不厮睹(脸不对着看,表示生气); 颜面(脸面; 脸部; 体 面(靣)miàn ⒈脸,头的前部~孔。颜~。~不改色。 ⒉直接接触,当着本人在场~谈。当~说。 ⒊朝着,脸对着~向。~山而居。 ⒋部位,方向前~。里~。右~。四~八方。~ ~俱到。 ⒌东西的外表地~。鞋~子。被盖~儿。 ⒍几何学上指线移动所生成的形迹,有长有宽没有厚~积。平~。 ⒎量词三~旗帜。两~镜子。 ⒏ ①脸面,面子没有~目见人。 ②相貌,脸的形状~目可憎。 ③〈喻〉事物的景象状态~目一新。 ⒐ ①体面怕丢~子。 ②情面秉公执法,不讲~子。 ③东西的外表桌~子。
Eng
- CC-CEDICT face, side, surface, aspect, top, classifier for objects with flat surfaces such as drums, mirrors, flags etc
- CC-CEDICT variant of 麵, 面[mian4]
- CC-CEDICT flour, noodles, (of food) soft (not crunchy), (slang) (of a person) ineffectual, spineless
- JMdict face
- JMdict surface
- JMdict mask (esp. a noh or kyogen mask)
- JMdict mug
- JMdict cheek meat
- JMdict cheek
- JMdict mask
- JMdict face guard
- JMdict striking the head (in kendo)
- JMdict surface (esp. a geometrical surface)
ja
- JMdict 面(おもて)
- JMdict 面(つら)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗麪字。【齊書·禮志】永明九年正月詔,太廟四時祭,薦宣皇帝麵起餠。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 麺 · 糆 · 面 · 靣 · 麪 · 麫 · 𠚑 · 𡇢 · 𨉥 · 𪋽 · 𬹃 · 𮮄