面
diện
Hán Việt: diện · Pinyin: miàn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Mặt, diện bộ, có ngạch văn như “thập tự văn” 十字紋, “điền tự văn” 田字紋, “ất tự văn” 乙字紋, “hạc túc văn” 鶴足紋, “yển nguyệt văn” 偃月紋, đều là quý cách, mà chưởng văn, cước văn, thì như “tiễn đao văn” 剪刀紋, “xa luân văn” 車輪紋, “cẩm tú văn” 錦繡紋, “ngọc tỉnh văn” 玉井紋, “hoa thụ văn” 花樹紋, “ngọc quế văn” 玉桂紋, “nhạn trận văn” 雁陣紋, “quy lí văn” 龜理紋, cũng là tướng phú quý có kì văn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miàn |
|---|---|
| Hán Việt | diện |
| Quảng Đông | min2 |
| Mân Nam | biān |
| Nhật Bản | OMO |
| Hàn Quốc | 면 |
| Chú âm | ㄇㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | menh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mặt, là cái bộ phận gồm cả tai, mắt, miệng, mũi. Ngoài mặt. Như {chánh diện} [正面] mặt giữa, {trắc diện} [側面] mặt bên. Bề mặt, chỉ tính dài rộng lớn bé, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt. Ngoảnh về. Như {nam diện} [南面] ngoảnh về hướng nam. Tục viết là [靣].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diện Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.臉部。如:「面貌」、「顏面」、「臉面」。《左傳.襄公三十一年》:「人心之不同,如其面焉。」 2.物體的外表或上部的一層。如:「路面」、「水面」、「地面」、「封面」。 3.方向、部位。如:「正面」、「片面」、「全面」、「四面八方」。 4.量詞:(1)計算平面物的單位。如:「一面國旗」、「兩面鏡子」、「三面牆」。(2)計算見面次數的單位。如:「見過一面」。 5.景況、情況。如:「場面」、「局面」、「世面」。 6.幾何學上稱線在空間移動而成的形跡,有長、寬度而無厚度。如:「平面」。 7.二一四部首之一。 [動] 1.見、相見。如:「見面」。《禮記.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面 (象形。甲骨文字形,里面是目”字,外面表示面庞。面”,在古代指人的整个面部。脸”是魏晋时期才出现,而且只指两颊的上部,唐宋口语中才开始用同面”本义脸) 同本义 面,颜前也。--《说文》 使万民和说而正王面。--《周礼·撢人》 私面私献。--《周礼·司仪》 大辂在宾阶面。--《书·顾命》 必唾其面。--《战国策·赵策》 满面尘灰烟火色。--唐·白居易《卖炭翁》 女之靧面。--明·袁宏道《满井游记》 椎髻仰面。--明·魏学洢《核舟记》 又如面不厮睹(脸不对着看,表示生气);颜面(脸面;脸部;体 面(靣)miàn ⒈脸,头的前部~孔。颜~。~不改色。 ⒉直…
Eng
- CC-CEDICT face|side|surface|aspect|top|classifier for objects with flat surfaces such as drums, mirrors, flags etc
- CC-CEDICT variant of 麵|面[mian4]
- CC-CEDICT flour|noodles|(of food) soft (not crunchy)|(slang) (of a person) ineffectual|spineless
ja
- JMdict face|surface|mask (esp. a noh or kyogen mask)
- JMdict face|mug|surface|cheek meat|cheek
- JMdict face|mask|face guard|striking the head (in kendo)|surface (esp. a geometrical surface)
Nguồn gốc
Khang Hy
【正字通】俗麪字。【齊書·禮志】永明九年正月詔,太廟四時祭,薦宣皇帝麵起餠。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 麺 · 糆 · 面 · 靣 · 麪 · 麫 · 𠚑 · 𡇢 · 𨉥 · 𪋽 · 𬹃 · 𮮄