解頤

jiě yí giải di

Hán Việt: giải di · Pinyin: jiě yí

Tổng quan

mỉm cười | cười 書 hớn hở; tươi cười。開顏而笑(頤:面頰)。

Cấu tạo: (giải) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỉm cười | cười 書 hớn hở; tươi cười。開顏而笑(頤:面頰)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頤,下巴。解頤指笑得下巴脫落。形容人開懷而笑。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「諸儒為之語曰:『無說詩,匡鼎來;匡說詩,解人頤。』」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「聽其聲,可以解頤。」也作「解顏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开颜而笑(颐:面颊)。

Eng

  • CC-CEDICT to smile|to laugh
  • Cihui to smile; to laugh