解
giảiNôm giới
Hán Việt: giải · Pinyin: jiě · Nôm: giới
Tổng quan
Bửa ra, mổ ra. Dùng cưa xẻ gỗ ra gọi là giải mộc [解木]. Mổ xẻ người để chữa bệnh gọi là giải phẩu [解剖]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiě |
|---|---|
| Hán Việt | giải |
| Âm Nôm | giãi |
| Quảng Đông | gaai2 |
| Mân Nam | kái |
| Nhật Bản | TOKU |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghreh |
| Baxter-Sagart | kˤreʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤreʔ |
| Phản thiết | 古隘切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 蟹 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bửa ra, mổ ra. Dùng cưa xẻ gỗ ra gọi là giải mộc [解木]. Mổ xẻ người để chữa bệnh gọi là giải phẩu [解剖]. Cởi ra. Như cố kết bất giải [固結不解] quấn chặt không cởi ra được. Tiêu tan mối thù oán cũng gọi là giải. Như khuyến giải [勸解] khuyên giải, hòa giải [和解] giải hòa, v.v. Tan. Lòng người lìa tan gọi là giải thể [解體]. Có khi gọi là thổ băng ngõa giải [土崩瓦解] đất lở ngói tan, nói ví dụ sự nhân tâm ly tán như nhà đổ vậy. Phân tách cho rõ lẽ rõ sự. Như tường giải [詳解] giải nghĩa tường tận, điều giải [條解] phân tách ra từng điều v.v. Hiểu biết, nhận rõ được ý cũng gọi là giải. Vì thế ý thức gọi là kiến…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cổi 解 ◎ Nôm: 檜 Đọc theo âm HHV PJ Duong 2013: 158]. AHV: giải. “Cổi: lột ra. Cổi áo ra. Cổi dêi ra” [Rhodes 1651 tb1994: 65]. Sau này đọc thành cởi. Chữ “giải” trong tiếng Hán trỏ việc dùng dao (刀) bổ đôi sừng trâu (牛角), sau mới cho nghĩa phái sinh là “cởi bỏ” (untie). Ss đối ứng kot (7 thổ ngữ Mường), kɤj (6 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 201]. ① đgt. <từ cổ> tháo nút buộc, đọc theo âm THV. Nghìn dặm xem mây nhớ quê, chẳng chờ cổi ấn gượng xin về. (Bảo kính 155.2)‖ Xin về xưa cổi ấn Ngu Khanh. (Bảo kính 169.4)‖ dịch chữ giải ấn từ quan. ② đgt. <từ cổ> dịch chữ giải sầu 解愁, giải phiền 解煩, giải ưu 解憂…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giải giải buồn; giải nghĩa; giải vây [Eng: to relieve the tedium; to elucidate; to help out of danger]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] biểu lý chẳng trừ chửa giải chửa xong
- Bảng Tra Chữ Nôm giãi giãi bầy [Eng: to make know one's feelongs]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giãi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giãi Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giãi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.分割、剖分。如:「解剖」。《左傳.宣公四年》:「宰夫將解黿。」《莊子.養生主》:「庖丁為文惠君解牛。」 2.分裂、分散。如:「瓦解」、「溶解」、「難分難解」。 3.打開、鬆開、鬆脫。如:「解扣子」、「解開繩子」、「寬衣解帶」。 4.免除、消除。如:「解圍」、「解悶」、「解救」、「解渴」、「調解」。《戰國策.趙策三》:「所貴於天下之士者,為人排患、釋難、解紛亂而無所取也。」 5.陳述、說明。如:「講解」、「解釋」、「辯解」。 6.曉悟、明白、清楚。如:「理解」、「了解」、「費解」、「大惑不解」。 7.排出汗水或大小便。如:「小解」。漢.王充《論衡.寒溫》:「人中於寒,飲藥行解。」《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「於路只推腹痛難忍,幾遍要解。」 8.會、能夠。晉.陶淵明〈九日閑居〉詩:「酒能祛百慮,菊解制頹齡。」唐.李白〈月下獨酌〉詩四首之一:「月既不解飲,影徒隨我身。」 [名] 1.文體名。古代文體之一,旨在辯論解說。晉.張華《博物志.卷六.文籍考》:「賢者著述曰傳、曰記、曰章句、曰解、曰論、曰讀。」《新唐書.卷一七六.韓愈傳》:「乃作進學解以自諭。」 2.答案。如:「不得其解」。 3.見識、看法。如:「獨到的見解」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解 (会意。从刀,从牛,从角。表示用刀把牛角剖开。本义分解牛,后泛指剖开) 同本义 解,判也,从刀,判牛角。--《说文》 鹿角解。--《吕氏春秋·仲夏》 皆众理解也。--《汉书·贾谊传》 解牛之时。--《庄子·养生主》 所解数千。 磔然已解。 四肢解尽。--清·方苞《狱中杂记》 又如解腕(断腕); 解手刀(随身携带的小佩刀。又称解腕尖刀); 解角(锯取鹿角); 解破(解剖) 解体,离散 解,散也。--《广雅》 恐天下解也。--《汉书》 又如土崩瓦解; 解札(裘毛败坏散落); 解泽(散布恩泽); 解落(散落分 解(觧)jiě ⒈剖开,分割病理尸体~剖。庖丁~牛。 ⒉分开,融化难分难~。土崩瓦~。二月冰~。 ⒊放开,打开~缆。~包袱。 ⒋清除,废除,除去~口渴。~除职务。即行~约。~仇雪恨。 ⒌调和,为人排忧释难调~。排~⊥~。 ⒍说明,分析清楚~答。~释。 ⒎懂,明白了~。大惑不~。简明易~。 ⒏演算代数方程中未知数的值~方程。方程的~。 ⒐排泄大小便~手。小~。 ⒑ ①推翻反动政权,使人民大众不再受压迫和剥削。 ②解除束缚,使获得自由或发展~放思想。~放生产力。 解(觧)jiè ⒈押送~款。~犯人。 ⒉ 解xiè ⒈姓。 ⒉〈古〉通"懈"。
Eng
- CC-CEDICT surname Xie
- CC-CEDICT to divide, to break up, to split, to separate, to dissolve, to solve, to melt, to remove, to untie, to loosen, to open, to emancipate, to explain, to understand, to know, a solution, a dissection
- CC-CEDICT to transport under guard
- JMdict solution (of an equation, inequality, etc.)
- JMdict root (e.g. of a polynomial)
- JMdict solution (to a given problem)
- JMdict answer
- JMdict explanation
ja
- JMdict 解(かい)
other
- Nguồn khác Nghỉ ngơi. 劄能解呌仍哢㤕 Xộp nẳng giải kẻo nhằng roọng xót (Kh.Q.) Thụp ngồi xuống nghỉ ngơi tai còn nghe con sáo gọi thiết tha
- Nguồn khác Cởi bỏ, giải thoát. 恩夫妇求生解尅 Ân phu phụ cầu sinh giải khắc (Ph.Tr.) (Nhờ ơn chồng, vợ đi cúng bái cầu xin bày ra việc giải thoát cái khắc). Khắc, theo quan niệm dân gian Tày, con người thường bị cái khắc (sự kiểm chế, giam hãm) làm khổ, nên phải giải khắc
- Nguồn khác Nghỉ ngơi. 招𫨰茶解边兴 Diều pây giá tặng giải vần hâng (C.S.) Chèo thuyển đi chớ ngừng tay nghỉ ngơi nên chậm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】佳買切【集韻】【韻會】舉嶰切,𠀤皆上聲。【說文】判也。从刀判牛角。【莊子·養生主】庖丁解牛。【左傳·宣四年】宰夫解黿。【前漢·𨻰湯傳】支解人民。【註】謂解𢧵其四支也。 又【博雅】散也。【玉篇】緩也。【易·解卦註】解,難之散也。【正義】解有兩音,一古買反,謂解難之初。一諧買反,謂旣解之後。故序卦云:解者,緩也。險難解釋,物情舒緩,故爲解也。【前漢·張耳𨻰餘傳】今獨王𨻰,恐天下解也。【註】謂離散其心也。 又【玉篇】釋也。【儀禮·大射禮·解綱註】解,猶釋也。【文心雕龍】百官詢事,則有關刺解諜。解者,釋也。解釋結滯,徵事以對也。 又【廣韻】脫也。【禮·曲禮】解屨不敢當階。 又【博雅】說也。【史記·封禪書】船交海中,皆以風爲解。【註】皆自解說,遇風不至也。 又【廣韻】講也。一曰釋詁也。【禮·經解疏】解者,分析之名。 又樂曲解。【古今樂錄】傖歌以一句爲一解,中國以一章爲一解。王僧䖍啓云:古曰章,今曰解。解有多少,當是先詩而後聲也。 又【字彙補】削也。【魯語】晉文公解曹地,以分諸侯。 又止也。【前漢·五行志】歸獄不解,兹謂追非。 又開也。【後漢·耿純傳贊】嚴城解扉。 又達也。【莊子·秋水篇】無南無北,奭然四解。 又解構,猶閒構也。【後漢·隗囂傳】勿用傍人解構之言。又猶會合煩辱也。【淮南子·俶眞訓】孰肯解構人閒之事,以物煩其性命乎。 又道家有尸解術。【史記·封禪書】爲方僊道,形解銷化。【集解】尸解也。【問奇集】《金壷字考》攺音假,非。又梵言目帝羅,此雲解脫。荆溪淨名記,若正用功,解可作古買切。功成日,解應作戸買切。强分二音,亦非。 又解解,戟多之貌。【揚子·太𤣥經】次七:何戟解解遘。 又【集韻】【韻會】下買切【正韻】胡買切,𠀤音蟹。義同。 又【增韻】物自解散也。【孔安國·尚書序】逃難解散。【註】解音蟹。 又【廣韻】曉也。【禮·學記】相說以解。【註】解物爲解,自解釋爲解,是相證而曉解也。【魏志·賈詡傳】太祖與韓遂、馬超戰渭南,問計於詡。對曰:離之而已。太祖曰:解。【註】謂曉悟也。 又【博雅】跡也。【爾雅·釋獸】𪊽,其跡解。【註】其跡名解。 又地名。【左傳·昭二十二年】王師軍於解。【註】洛陽西南有大解、小解。又【史記·甘茂傳】今公與楚解口地。【索隱】秦地名。【正義】解口,猶開口也。 又州縣名。【一統志】春秋爲晉之解梁城,戰國屬魏,漢爲解縣,屬河東郡,五代漢始置解州,治解縣,元屬平陽路,明因之。 又姓。【廣韻】自唐叔虞食邑于解,後因氏。又複姓。【姓苑】北魏有解枇氏,後攺爲解氏。 又【說文】解廌,獸也。【史記·司馬相如傳】弄解豸。【註】解豸,似鹿,一角,一名神羊。古者決訟,令觸不直者。唐御史法冠,一名解廌冠,取其能觸邪也。【晉書·輿服志】作獬豸…
Thuyết Văn
判也。从刀判牛角。 一曰解𢊁、 獸也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㑹意。佳買切。又戸賣切。十六部。 逗。曡韵字。 見𢊁部。按大玄、論衡觟䚦。解𢊁字之假借也。四字皆在十六部。
【解】 (giải ⟨giới, giái⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 刀判牛角 (đao phán ngưu giác) Phiên thiết: Giai mãi thiết Thượng tự: 佳 (giai) , Hạ tự: 買 (mãi) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kể (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phán (Lìa rẽ. Như {phán du) vậy Một thuyết khác: 解𢊁、獸也
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 觧 · 𦴘 · 觧 · 觧