觥觥

quang quang

Hán Việt: quang quang

Tổng quan

cương trực; chính trực。形容剛直或健壯的樣子。

Cấu tạo: (quang) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cương trực; chính trực。形容剛直或健壯的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛直的樣子。《後漢書.卷八二.方術傳上.郭憲傳》:「關東觥觥郭子橫。」

Eng

  • Cihui 觥觥 ōnggōng r.f. <wr.> straightforward; honest; upright and outspoken