觥觥

quang quang

Hán Việt: quang quang

Tổng quan

cương trực; chính trực

新华 · Tân Hoa Đại lục

剛直的樣子。《後漢書.卷八二.方術傳上.郭憲傳》:「關東觥觥郭子橫。」

Cấu tạo: 觥 (quang) + 觥 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cương trực
  • VietPhrases chính trực
  • Tần suất từ cương trực; chính trực; chính trực
  • Biên soạn r.f. <wr.> straightforward; honest; upright and outspoken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛直的樣子。《後漢書.卷八二.方術傳上.郭憲傳》:「關東觥觥郭子橫。」

Eng

  • Cihui 觥觥 ōnggōng r.f. <wr.> straightforward; honest; upright and outspoken
  • Tần suất từ r.f. <wr.> straightforward; honest; upright and outspoken

Từ liên quan

Gần nghĩa

觥觚 · 觥筹交错 · 觥使 · 觥撻 · 觥政 · 觥爵 · 觥盂 · 觥盞