觥
quangNôm quanh
Hán Việt: quang · Pinyin: gōng · Nôm: quanh
Tổng quan
Cái chén uống rượu bằng sừng trâu. Âu Dương Tu [歐陽修] : Quang trù giao thác [觥籌交錯] (Túy Ông đình ký [醉翁亭記]) Chén rượu, thẻ phạt rượu đắp đổi nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōng |
|---|---|
| Hán Việt | quang |
| Âm Nôm | quanh |
| Quảng Đông | gwaang1 |
| Nhật Bản | TSUNOSAKAZUKI |
| Hàn Quốc | 굉 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruang |
| Baxter-Sagart | [k]ʷˤraŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷˤraŋ |
| Phản thiết | 古橫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chén uống rượu bằng sừng trâu. Âu Dương Tu [歐陽修] : Quang trù giao thác [觥籌交錯] (Túy Ông đình ký [醉翁亭記]) Chén rượu, thẻ phạt rượu đắp đổi nhau. Quang quang [觥觥] cứng cỏi
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quanh quanh co [Eng: mealy-mouthed]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lòng đầu côn mắt nhức quanh
- Bảng Tra Chữ Nôm quang quang đãng [Eng: well-exposed and spacious]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quang Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用兕牛角製成的飲酒器物。如:「杯觥交錯」。《詩經.周南.卷耳》:「我姑酌兕觥,維以不永傷。」 [形] 豐盛。《國語.越語下》:「諺有之曰:『觥飯不及壺飧。』」三國吳.韋昭.注:「觥,大也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觥 (形声。从角,黄声。俗从光声。本义中国古代用兽角制的酒器,后也有用木或铜制的) 同本义 觵,兕牛角可以饮者也。--《说文》 我姑酌彼兕觥。--《诗·周南·卷耳》。传角爵也。” 又如觥爵(盛酒的器皿); 觥筹(酒器和酒令筹); 觥盏(酒杯); 觥盂(酒器) 觥 大,丰盛 觥饭不及壶食。--《国语·越语》 觥羊之义。--扬雄《太玄·毅》 又如觥羊(大羊); 觥饭(丰盛的饭菜); 觥责(大加指责) 刚直、壮健的样子 关中觥觥郭子横。--《后汉书·郭宪传》。注 觥gōng〈古〉一种盛酒器具,用兽角制成。
Eng
- CC-CEDICT big, cup made of horn, horn wine container
other
- Nguồn khác Vây quanh. Bao quanh. 𫗌湄汩十幔𰫷縷九幔紼觥 Bân mừa thâng síp mản lụa lậu, cẩu mản phít queng (L.N.H.) Bay lên đến nơi có mười màn lụa vây kín, chín màn là vây quanh
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古橫切【集韻】【韻會】【正韻】姑橫切,𠀤嘓平聲。【說文】本作觵,兕牛角可以飮者也,其狀觵觵,故謂之觵。【徐曰】觵,曲起之貌。【詩·周南】我姑酌彼兕觥。【傳】角爵也。【疏】禮圖云:觥大七升,以兕角爲之。一說刻木爲之,形似兕角,蓋無兕者用木也。韓詩云:觥受五升,所以罰不敬。觥,廓也。君子有過,廓然著明也。【周禮·春官·小胥】觵其不敬者。【註】觵,罰爵也。本或作觥。○按詩詁曰:兕觥,角爵。言其體。註:觥,罰爵,解其用。然詩卷耳、七月稱兕觥者,皆非所以罰,則是觥爵之大者,或用以罰,非專爲罰也。 又大也。【揚子·太𤣥經】觥羊之毅。【註】觥羊,大羊也。 又玉鐘聲。【韓愈·記夢詩】杖撞玉版聲彭觥。 又觥觥,剛直貌。【後漢·郭憲傳】關東觥觥郭子橫。 又叶姑黃切,音光。【詩·豳風】躋彼公堂,稱彼兕觥,萬壽無疆。【劉楨·魯都賦】承彝執羃,納觶授觴。引滿輒釂,滴瀝受觥。【音學五書】古本音光。
Thuyết Văn
俗觵从光。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今毛詩從俗。
【觥】 (quang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 光 (quang (Sáng. Các nhà khoa h)) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa ) quang (Cũng dùng như chữ {q)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 觵 · 𧣥 · 𨠵 · 觵 · 觵