觸發
xúc phát
Hán Việt: xúc phát · Pinyin: chù fā
Tổng quan
kích hoạt | châm ngòi
Nghĩa
Việt
- Cihui kích hoạt | châm ngòi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觸動感悟。如:「中秋佳節往往使異鄉遊子觸發了思鄉之情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到触动而引起某种反应:雷管爆炸,~了近旁的炸药|电台播放的家乡民歌~了他心底的思乡之情。
Eng
- CC-CEDICT to trigger|to spark
- Cihui to trigger; to spark