觸地

chù de xúc địa

Hán Việt: xúc địa · Pinyin: chù de

Tổng quan

chạm đất

Cấu tạo: (xúc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm đất

Eng

  • Cihui 觸地 hùdì n. <Budd.> Skt. bhumisparsa; “touching earth”