触处
xúc xử
Hán Việt: xúc xử · Pinyin: chù chù
Tổng quan
khắp nơi; mọi nơi; đâu đâu
到處、處處。唐.白居易〈春盡日宴罷感事獨吟〉:「閒聽鶯語移時立,思逐楊花觸處飛。」唐.李商隱〈月〉詩:「過水穿樓觸處明,藏人帶樹遠含清。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khắp nơi
- VietPhrases mọi nơi; đâu đâu
- Tần suất từ mọi nơi; đâu đâu
- Biên soạn 觸處 chùchù n. everywhere; all over
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到處、處處。唐.白居易〈春盡日宴罷感事獨吟〉:「閒聽鶯語移時立,思逐楊花觸處飛。」唐.李商隱〈月〉詩:「過水穿樓觸處明,藏人帶樹遠含清。」
Eng
- Cihui everywhere
- Tần suất từ 觸處 chùchù n. everywhere; all over