處
xửNôm xứ
Hán Việt: xử · Pinyin: chǔ · Nôm: xứ
Tổng quan
Ở. Như cửu xử [乆處] ở lâu, cùng mọi người ở được vui hòa gọi là tương xử [相處]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǔ |
|---|---|
| Hán Việt | xử |
| Âm Nôm | xớ |
| Quảng Đông | cyu2 |
| Mân Nam | tshú |
| Nhật Bản | SHO |
| Hàn Quốc | 처 |
| Chú âm | ㄔㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjoh |
| Baxter-Sagart | t.qʰaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | t.qʰaʔ |
| Phản thiết | 昌據切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ở. Như cửu xử [乆處] ở lâu, cùng mọi người ở được vui hòa gọi là tương xử [相處]. Trái lại với chữ xuất [出] ra. Như xuất xử [出處] ra ở (ra đời hay ở ẩn), xử sĩ [處士] kẻ sĩ chưa ra làm quan, xử tử [處子], xử nữ [處女] con gái chưa chồng. Phân biệt được sự lý cho được phải chăng. Như xử trí [處置], khu xử [區處], v.v. Đo đắn để cầu cho yên. Như xử tâm tích lự [處心積慮] bận lòng lo nghĩ để cho xứng đáng. Xử hình án cũng gọi là xử. Như xử trảm [處斬] xử án chém, xử giảo [處絞] xử án thắt cổ. Vị trí, đặt để. Về. Thường. Một âm là xứ. Nơi, chỗ. Như thân thủ dị xứ [身首異處] thân một nơi, đầu một nơi. Lại như trong dinh…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xử 處 ① đgt. thoái ẩn, trong xuất xử. Lấy đâu xuất xử lọn hai bề, được thú làm quan trật thú quê (Tự thán 109.1). ② đgt. HVVT dùng. Toan cùng người với, thì chẳng đủ, xử một ta nay ắt có dư. (Bảo kính 180.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xử xử án, xử phạt, dã xử [Eng: to try a case, to punish, annals]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bởi chừng cư xử bất thường
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] uống rồi thống xứ cùng tra hùng hoàng
- Bảng Tra Chữ Nôm xứ xứ sở [Eng: country]
- Bảng Tra Chữ Nôm xớ xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) [Eng: astounded; dishonest]
- Bảng Tra Chữ Nôm xở xở đi (xéo đi); xoay xở [Eng: bobby off!; contrive]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xớ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xớ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.居住、止息。《左傳.僖公四年》:「君處北海,寡人處南海。」《墨子.節用中》:「古者人之始生,未有宮室之時,因陵丘掘穴而處焉。」 2.存在、置身於。如:「處於逆境」、「設身處地」、「處變不驚」。 3.交往、對待、共同生活。如:「相處」、「和平共處」。 4.安頓、安排。如:「何以自處」。《國語.魯語下》:「昔聖之處民也,擇瘠土而處之。」 5.裁制、懲罰。如:「處分」、「處罰」、「懲處」。 6.辦理。如:「處理」。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「將軍量力而處之。」 7.決斷。如:「處斷」。《漢書.卷八五.谷永傳》:「臣愚不能處也。」 8.退隱自居。如:「出處進退」。 [形] 在家未出仕或未出嫁的。如:「處士」、「處子」、「處女」。 [名] 姓。如漢代有處興。
Eng
- CC-CEDICT to reside, to live, to dwell, to be in, to be situated at, to stay, to get along with, to be in a position of, to deal with, to discipline, to punish
- CC-CEDICT (bound form) place; locality, (bound form) part; aspect, (bound form) office; department; bureau, classifier for locations: spot, point
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】昌與切【集韻】【正韻】敞呂切,𠀤音杵。【玉篇】居也。【詩·王風】莫或遑處。 又止也。【詩·召南】其後也處。【廣韻】留也,息也,定也。 又居室也。【詩·大雅】于時處處。 又歸也。【左傳·襄四年】民有寢廟,獸有茂草,各有攸處。 又分別也。【晉書·杜預傳】處分旣定,乃啓請伐吳之期。 又制也。【晉書·食貨志】人閒巧僞滋多,雖處以嚴𠛬,而不能禁也。 又姓。【前漢·藝文志】《處子》九篇。【師古註】《史記》云:趙有處子。【廣韻】《風俗通》云:漢有北海太守處興。 又州名。【一統志】晉屬永嘉郡,隋置處州。 又【廣韻】讀去聲,昌據切。所也。【詩·邶風】爰居爰處,爰喪其馬。【魯語】五𠛬三次。【註】次,處也。三處,野、朝、市也。 又【集韻】居御切。通據。人名,齊有梁丘處。 又通杵。【公羊傳·僖十二年】𨻰侯處臼卒。【註】《左傳》作杵臼。【說文】作処。【廣韻】俗作䖏。 考證:〔【詩·王風】其後也處。〕 謹照原書王風改召南。
Thuyết Văn
處或从虍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今或體獨行。轉謂処俗字。
【處】 (xử ⟨xứ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虍 (hô (Vằn con hổ)) Nghĩa: xử (Ở. Như cửu xử [乆處]) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 处 · 䖏 · 𠁅 · 𠙚 · 𧇤 · 𩂭 · 処 · 嗻 · 处 · 处 · 䖏 · 処