chǔ xử

Hán Việt: xử · Pinyin: chǔ

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] uống rồi thống xứ cùng tra hùng hoàng

處世 · 處中 · 處事 · 處决 · 處分 · 處和 · 處境 · 處士

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǔ
Hán Việtxử
Quảng Đôngcyu2
Mân Namtshú
Nhật BảnSHO
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨˇ
Hán ngữ Trung cổchjoh
Baxter-Sagartt.qʰaʔ
Hán ngữ Thượng cổt.qʰaʔ
Phản thiết昌據切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ở. Như {cửu xử} [乆處] ở lâu, cùng mọi người ở được vui hòa gọi là {tương xử} [相處]. Trái lại với chữ {xuất} [出] ra. Như {xuất xử} [出處] ra ở (ra đời hay ở ẩn), {xử sĩ} [處士] kẻ sĩ chưa ra làm quan, {xử tử} [處子], {xử nữ} [處女] con gái chưa chồng. Phân biệt được sự lý cho được phải chăn…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xứ xứ sở [Eng: country]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xớ xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) [Eng: astounded; dishonest]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xở xở đi (xéo đi); xoay xở [Eng: bobby off!; contrive]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xớ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xớ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.居住、止息。《左傳.僖公四年》:「君處北海,寡人處南海。」《墨子.節用中》:「古者人之始生,未有宮室之時,因陵丘掘穴而處焉。」 2.存在、置身於。如:「處於逆境」、「設身處地」、「處變不驚」。 3.交往、對待、共同生活。如:「相處」、「和平共處」。 4.安頓、安排。如:「何以自處」。《國語.魯語下》:「昔聖之處民也,擇瘠土而處之。」 5.裁制、懲罰。如:「處分」、「處罰」、「懲處」。 6.辦理。如:「處理」。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「將軍量力而處之。」 7.決斷。如:「處斷」。《漢書.卷八五.谷永傳》:「臣愚不能處也。」 8.退隱…

Eng

  • CC-CEDICT to reside|to live|to dwell|to be in|to be situated at|to stay|to get along with|to be in a position of|to deal with|to discipline|to punish
  • CC-CEDICT (bound form) place; locality|(bound form) part; aspect|(bound form) office; department; bureau|classifier for locations: spot, point

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】昌與切【集韻】【正韻】敞呂切,𠀤音杵。【玉篇】居也。【詩·王風】莫或遑處。 又止也。【詩·召南】其後也處。【廣韻】留也,息也,定也。 又居室也。【詩·大雅】于時處處。 又歸也。【左傳·襄四年】民有寢廟,獸有茂草,各有攸處。 又分別也。【晉書·杜預傳】處分旣定,乃啓請伐吳之期。 又制也。【晉書·食貨志】人閒巧僞滋多,雖處以嚴𠛬,而不能禁也。 又姓。【前漢·藝文志】《處子》九篇。【師古註】《史記》云:趙有處子。【廣韻】《風俗通》云:漢有北海太守處興。 又州名。【一統志】晉屬永嘉郡,隋置處州。 又【廣韻】讀去聲,昌據切。所也。【詩·邶風】爰居爰處,爰喪其馬。【魯語】五𠛬三次。【註】次,處也。三處,野、朝、市也。 又【集韻】居御切。通據。人名,齊有梁丘處。 又通杵。【公羊傳·僖十二年】𨻰侯處臼卒。【註】《左傳》作杵臼。【說文】作処。【廣韻】俗作䖏。 考證:〔【詩·王風】其後也處。〕 謹照原書王風改召南。

Thuyết Văn

處或从虍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今或體獨行。轉謂処俗字。

【處】 (xử ⟨xứ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虍 (hô (Vằn con hổ)) Nghĩa: xử (Ở. Như {cửu xử} [乆處]) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 处 · 䖏 · 𠁅 · 𠙚 · 𧇤 · 𩂭 · 処 · 嗻 · 处 · 处 · 䖏 · 処