觸手

chù shǒu xúc thủ

Hán Việt: xúc thủ · Pinyin: chù shǒu

Tổng quan

xúc tu

Cấu tạo: (xúc) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc tu
  • Cihui xúc thủ xúc thủ ☆Chạm vào tay, ý nói làm việc cực dễ dàng. Thường nói: »Xúc thủ tức thành« (mó tay một cái là xong việc ngay).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腔腸動物的感覺器官。多位於身體前端口的周緣,可自由伸縮,有些則附有吸盤。觸手可感覺周圍環境及幫助捕食。如水母、水螅、海參等均有觸手。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水螅等低等动物的感觉器官,多生在口旁,形状像丝或手指,又可以用来捕食。

Eng

  • CC-CEDICT tentacle
  • Cihui tentacle

ja

  • JMdict feeler|tentacle