觸痛

xúc thống

Hán Việt: xúc thống

Tổng quan

chạm nỗi đau: xúc phạm người khác

Cấu tạo: (xúc) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm nỗi đau: xúc phạm người khác

Eng

  • Cihui 觸痛 hùtòng v.o. touch a tender/sore spot ◆n. <med.> tenderness