痛

tòngthốngNôm thống

Hán Việt: thống · Pinyin: tòng · Nôm: thống

Tổng quan

Đau đớn, đau xót. Như thống khổ [痛苦] đau khổ

痛击 · 痛切 · 痛哭 · 痛处 · 痛失 · 痛心 · 痛快 · 痛恨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintòng
Hán Việtthống
Âm Nômthống
Quảng Đôngtung3
Mân Namthàng
Nhật BảnITAMU
Hàn Quốc통
Chú âmㄊㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổthungh
Baxter-Sagartl̥ˤoŋ-s
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤoŋ-s
Phản thiết多痛切
Thanh mẫu端

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đau đớn, đau xót. Như thống khổ [痛苦] đau khổ. Quá lắm. Như thống ẩm [痛飲] uống quá

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thống thống khổ [Eng: beggarly]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiểu trường thống khí gia hồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.疼。如:「牙痛」、「頭痛」、「肚子痛」。唐.白居易〈新樂府.新豐折臂翁〉:「至今風雨陰寒夜,直到天明痛不眠。」 2.悲傷、傷悼。如:「哀痛」、「悲痛」。《史記.卷五.秦本紀》:「寡人思念先君之意,常痛於心。」 3.憐惜、憐愛。宋.晁沖之〈陸元釣寄日注茶〉詩:「爭新鬥試誇擊拂,風俗移人可深痛。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「堂下相遇,靦然含涕,似有痛惜之詞,而未可言也。」 4.憎恨。《國語.楚語下》:「又能上下說於鬼神,順道其欲惡,使神無有怨痛於楚國。」《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「秦父兄怨此三人,痛入骨髓。」 [副] 極、盡情、澈底。如:「痛罵」、「痛飲」、「痛快」、「痛改前非」。《管子.七臣七主》:「姦臣痛言人情以驚主。」唐.尹知章.注:「痛,甚極之辭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痛 (形声。从疒,甬声。疒,与疾病有关。本义疼痛) 同本义 痛,病也。--《说文》 坎为耳痛。--《易·说卦》 桓侯体痛。--《韩非子·喻老》 身体痛。--汉·王充《论衡·订鬼篇》 病痛恐惧。 身自疾痛。 又如痛不欲生; 痛定思痛; 创巨痛深; 累得酸痛; 痛毒(痛苦,残酷); 痛疾(病痛); 痛脚(疼痛的脚); 痛煞(疼痛之甚); 痛痹(病名。中医指以疼痛剧烈为主症的痹症); 痛痒(疼痛,发 痒) 痛恨 自痛负汉。--《汉书·李广苏建传》 叹息痛恨。--诸葛亮《出师表》 又如痛入骨髓(形容痛恨到极点); 深恶痛绝(极端痛恨、 痛tòng ⒈疼疼~。牙~。病~。 ⒉悲伤,苦恼难受悲~。~苦。~心。 ⒊极,尽情,深切地,彻底地~恨。~饮。~切。~改前非。 ⒋ ①高兴,心情舒畅有说有笑,真~快。~ ~快快地工作。 ②尽兴这场球打得够~快。 ③爽快,直率有话就~ ~快快地说。

Eng

  • CC-CEDICT ache, pain, sorrow, deeply, thoroughly
  • JMdict ouch
  • JMdict ow
  • JMdict that hurt
  • JMdict pain
  • JMdict ache
  • JMdict -algia

ja

  • JMdict 痛(いた)
  • JMdict 痛(つう)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他貢切,音𥦁。【說文】病也。【內經】有舉痛論。 又【增韻】楚也。疼也。【易·說卦】坎為耳痛。【後漢·鄧皇后紀】后曰:非不痛也,難傷老人意,故忍之耳。 又【玉篇】傷也。【左傳·成十三年】斯是用痛心疾首。【前漢·楚元王傳】言多痛切,發於至誠。【史記·秦本紀】寡人思念先君之意,常痛於心。 又【字彙補】甚也。【前漢·食貨志】以稽市物痛騰躍。 又凡事盡力為之者,皆曰痛。【世說新語】痛飲酒,熟讀離騷,便可稱名士。 又姓。【姓譜】本盛國後,實姬姓也。周穆王嬖寵盛姬早卒,穆王哀痛不已,遂改其族,謂之痛氏。

Thuyết Văn

病也。从𤕫。甬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

他貢切。九部。

【痛】 (thống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) , Thanh phù (聲符): 甬 (dũng) Phiên thiết: Tha cống thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 貢 (cống) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thống (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤹯 · 𭙡