觸碰
xúc bính
Hán Việt: xúc bính · Pinyin: chù pèng
Tổng quan
chạm | (bóng) chạm đến (một vấn đề)
Nghĩa
Việt
- Cihui chạm | (bóng) chạm đến (một vấn đề)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 触动;碰丨;法律红线不能~。
Eng
- CC-CEDICT to touch|(fig.) to touch on (a matter)
- Cihui 觸碰 hùpèng v. touch (upon); bump (into); lay/put a finger/hand on