觸礁

chù jiāo xúc tiều

Hán Việt: xúc tiều · Pinyin: chù jiāo

Tổng quan

(tàu thuyền) đâm vào đá ngầm | (bóng) gặp trục trặc

Cấu tạo: (xúc) + (tiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tàu thuyền) đâm vào đá ngầm | (bóng) gặp trục trặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船航行時撞上暗礁。 2.比喻做事遇到阻礙。如:「他的企劃案觸礁,被上級打了回票。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船只在航行中碰上暗礁;比喻事情进行中遇到障碍:婚姻~|谈判~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a ship) to strike a reef|(fig.) to hit a snag
  • Cihui (of a ship) to strike a reef; (fig.) to hit a snag