礁
tiềuNôm tiêu
Hán Việt: tiều · Pinyin: jiāo · Nôm: tiêu
Tổng quan
Đá ngầm, đá mọc ngầm trong nước trong bể, thuyền tầu nhỡ va phải là vỡ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāo |
|---|---|
| Hán Việt | tiều |
| Âm Nôm | tiêu |
| Quảng Đông | ciu4 |
| Mân Nam | ta |
| Nhật Bản | KAKUREIWA |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cieu |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đá ngầm, đá mọc ngầm trong nước trong bể, thuyền tầu nhỡ va phải là vỡ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tiêu tiêu (đá ngầm) [Eng: supplant]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.在江河、海洋中,隱藏於水面下或浮現在水面上的岩石。如:「暗礁」、「礁石」。 2.珊瑚蟲遺骸堆積而成的岩狀物。如:「珊瑚礁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 礁〈名〉 (形声。从石,焦声。本义江海中隐现于水面上下的岩石。如暗礁) 同本义 由珊瑚虫的遗骸堆积成的岩石状物 矿石名。从表面就能看出含银成分较高 礁石 礁jiāo海洋里或江里的岩石暗~。触~。
Eng
- CC-CEDICT reef, shoal rock
- JMdict reef
ja
- JMdict 礁(しょう)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư