觱篥

bì lìtất lật

Hán Việt: tất lật · Pinyin: bì lì

Tổng quan

khèn Tacta (nhạc cụ dạng ống thời xưa, dùng trúc làm ống, lau sậy làm miệng, từ Tây vực thâm nhập vào Trung quốc vào thờiHán). Ghi chú: Còn gọi là 觱栗、篳篥

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代管乐器,用竹做管,用芦苇做嘴,汉代从西域传入。也作觱栗、𥷑篥、筚篥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樂器名,吹管樂器。胡人吹奏的一種木管樂器。以竹為管,以蘆為首,全長七寸,狀似胡笳而九孔,其聲甚悲。也稱為「悲栗」、「悲篥」、「悲慄」、「篳篥」、「觱栗」、「笳管」。

Cấu tạo: 觱 (tất) + 篥 (lật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ghi chú: Còn gọi là 觱栗、篳篥。
  • Tần suất từ nhạc cụ cổ làm từ tre , kèn shawm Trung Quốc (có lẽ liên quan đến kèn zurna Trung Á); khèn Tacta (nhạc cụ dạng ống thời xưa, dùng trúc làm ống, lau sậy làm miệng, từ Tây vực thâm nhập vào Trung quốc vào thờiHán). Ghi chú: Còn gọi là 觱栗、篳篥; khèn Tacta

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,吹管樂器。胡人吹奏的一種木管樂器。以竹為管,以蘆為首,全長七寸,狀似胡笳而九孔,其聲甚悲。也稱為「悲栗」、「悲篥」、「悲慄」、「篳篥」、「觱栗」、「笳管」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代管乐器,用竹做管,用芦苇做嘴,汉代从西域传入。也作觱栗、𥷑篥、筚篥。

Eng

  • Cihui ancient bamboo reed instrument; Chinese shawm (probably related to central Asian zurna)
  • Tần suất từ ancient bamboo reed instrument; Chinese shawm (probably related to central Asian zurna)

Từ liên quan

Gần nghĩa

觱栗 · 觱发 · 觱沸 · 觱發 · 觱剝剝 · 觱/滭