篥

lìlậtNôm sặt

Hán Việt: lật · Pinyin: lì · Nôm: sặt

Tổng quan

Tất lật [觱篥] cái còi, cái kèn loa. Dùng để làm hiệu trong quân. $ Cũng viết là [篳篥]

觱篥 · 悲篥 · 筚篥 · 篳篥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlật
Âm Nômsặt
Quảng Đôngleot6
Nhật BảnRITSU
Hàn QuốcLYUL
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlit
Phản thiết力質切
Thanh mẫu來
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tất lật [觱篥] cái còi, cái kèn loa. Dùng để làm hiệu trong quân. $ Cũng viết là [篳篥]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sặt tre sặt [Eng: a type of bamboo]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lật lật bật, lật đật; lật lọng [Eng: bugle]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「觱篥」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觱篥”一种簧管乐器。又名筚篥”、悲栗”、笳管” 篥lì 1.竹名。 2.即觱篥。古代自西域传入中原的一种管乐器。

Eng

  • CC-CEDICT bamboos good for poles, horn

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力質切,音栗。【集韻】竹名。【吳錄】日南有篥竹,勁利,削爲矛。 又觱篥。【篇海】以竹爲管,以蘆爲首,狀類胡笳而九竅。所法者角音而已,其聲悲篥。一名悲篥,一名笳管。亦作栗。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư