觸動
xúc động
Hán Việt: xúc động · Pinyin: chù dòng
Tổng quan
chạm | gây ra (rắc rối hoặc cảm xúc) | làm xúc động (cảm xúc hoặc lo lắng)
Nghĩa
Việt
- Cihui chạm | gây ra (rắc rối hoặc cảm xúc) | làm xúc động (cảm xúc hoặc lo lắng)
- Cihui xúc động xúc động ☆Như Xúc cảm 觸感.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因接觸而振動。如:「小偷觸動了電路開關,警鈴大響。」 2.因外界的事物或情景而引發內心的感觸。如:「每逢佳節,倍加觸動遊子思鄉之情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碰;撞:他在暗中摸索了半天.忽然~了什么,响了一下;冲撞;触犯:~现行体制|~了个别人的利益;因某种刺激而引起(感情变化、回忆等):这些话~了老人的心事。
Eng
- CC-CEDICT to touch|to stir up (trouble or emotions)|to move (sb's emotions or worry)
- Cihui to touch; to stir up (trouble or emotions); to move (sb's emotions or worry)