觸及
xúc cập
Hán Việt: xúc cập · Pinyin: chù jí
Tổng quan
chạm (về thể chất, cảm xúc,...) | đề cập đến (một chủ đề)
Nghĩa
Việt
- Cihui chạm (về thể chất, cảm xúc,...) | đề cập đến (một chủ đề)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碰觸、接觸。如:「當他第一眼觸及尼加拉瀑布時,便被它的壯觀聲勢震懾住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 触动到:~痛处|他不敢~问题的要害。
Eng
- CC-CEDICT to touch (physically, one's feelings etc)|to touch on (a topic)
- Cihui to touch (physically, one's feelings etc); to touch on (a topic)