觸暑

xúc thử

Hán Việt: xúc thử

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (thử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因暑熱而感冒。如:「今夏氣溫曾高達攝氏三十六度,使許多人觸暑。」

Eng

  • Cihui 觸暑 hùshǔ v.o. have a sunstroke