shǔ thử

Hán Việt: thử · Pinyin: shǔ

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nắng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 熱也。 Nhiệt dã. (Nóng) [Thích danh 釋名] 暑,煮也。熱如煮物也。 Thự, chử dã. Nhiệt như chử vật dã. (Thự, nghĩa là đun sôi. Tức là nóng như đun vật.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 舒呂切 Thư lữ thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 賞呂切,音鼠。 Thưởng lữ thiết, âm Thử 【Bộ】Nhật日

暑促 · 暑假 · 暑天 · 暑期 · 暑气 · 暑氣 · 暑温 · 暑热

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǔ
Hán Việtthử
Quảng Đôngsyu2
Mân Nam
Nhật BảnSHO
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˇ
Hán ngữ Trung cổsjox
Baxter-Sagarts-tʰaʔ
Hán ngữ Thượng cổs-tʰaʔ
Phản thiết舒呂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nắng, nóng. Nguyễn Du [阮攸] : {Tàn thử vị tiêu dung} [殘暑未消融] (Hà Nam đạo trung khốc thử [河南道中酷暑]) Khí nóng tàn vẫn chưa tan hết.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.炎熱的夏天。如:「盛暑」、「酷暑」。 2.熱。如:「避暑」、「溽暑」。 [形] 炎熱的。如:「暑天」、「暑氣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暑 (形声。从日,者声。本义炎热) 同本义 暑,热也。--《说文》。暑近湿如蒸,热近燥如烘, 一寒一暑。--《易·系辞》 六月徂暑。--《诗·小雅·四月》 土润溽暑。--《礼记·月令》 寒暑燥湿风火。--《《素问·天玄纪大论》 冬日则寒冻,夏日则暑伤。--《韩非子·人间训》 乌兽稀毛,其性能暑。--晁错《言守边备塞疏》 触风雨,犯寒暑,呼嘘毒疠,往往而死者相藉也。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 轻霜露而狎风雨,是故寒暑不能为之毒。--宋·苏轼《教战守》 又如暑溽(夏天闷热的气候);暑岁(炎热干旱的年岁);暑夏( 暑shǔ炎热~天。耐~。防~。

Eng

  • CC-CEDICT heat|hot weather|summer heat

ja

  • JMdict heat|midsummer

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】舒呂切【集韻】【韻會】【正韻】賞呂切,𠀤音鼠。【說文】熱也。【釋名】暑,煮也。熱如煮物也。【易·繫辭】日月運行,一寒一暑。【正字通】時令有大暑、小暑。

Thuyết Văn

𤍽也。 从日。者聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

暑與熱渾言則一。故許以熱訓暑。析言則二。故大雅。溫隆蟲蟲。毛云。溫溫而暑。隆隆而雷。蟲蟲而熱也。暑之義主謂溼。熱之義主謂燥。故溽暑謂溼暑也。釋名曰。暑、煑也。如水煑物也。熱、爇也。如火所燒爇也。 舒吕切。五部。

【暑】(thử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: 舒吕切 → thư + lữ Nghĩa: 𤍽 vậy。 từ nhật (mặt trời)。 giả (là) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư