觸殺
xúc sát
Hán Việt: xúc sát · Pinyin: chù shā
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 棒、壘球比賽時,防守球員以手握球或握球的手套觸壘或觸刺跑壘員,稱為「觸殺」。
Eng
- Cihui 觸殺 hùshā v. kill by contact (e.g., of insect spray)
Hán Việt: xúc sát · Pinyin: chù shā