殺
sátNôm sịt
Hán Việt: sát · Pinyin: shā · Nôm: sịt
Tổng quan
Giết. Mình tự giết mình gọi là tự sát [自殺]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shā |
|---|---|
| Hán Việt | sát |
| Âm Nôm | sét |
| Quảng Đông | saai3 |
| Mân Nam | sat |
| Nhật Bản | KOROSU |
| Hàn Quốc | 살 |
| Chú âm | ㄕㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sraih |
| Baxter-Sagart | s<r>at |
| Hán ngữ Thượng cổ | s<r>at |
| Phản thiết | 式吏切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giết. Mình tự giết mình gọi là tự sát [自殺]. Bắt được. Làm cho đến chết. Nguyễn Du [阮攸] : Não sát thù phương lão sứ thần [惱殺殊方老使臣] (Quá Thiên Bình [過天平]) Làm não lòng muốn chết được ông sứ thần già ở phương khác đến. Một âm là sái. Bớt, suy, kém. Như tiều sái [噍殺] tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ. Cái túi đựng xác chết. Lại một âm nữa là tát. Tan, lở tở
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sét sét đánh ngang tai [Eng: a thunderclap]
- Giản Dị Hán Nôm sượt thở dài sườn sượt [Eng: exhale a loud sigh of exasperation]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sát sát hại [Eng: to murder, to assassinate, to kill]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sáu bộ phù sát cho hay biểu tà
- Bảng Tra Chữ Nôm sịt đen sịt [Eng: to sniff noisily, to snufle]
- Bảng Tra Chữ Nôm sái sái tay [Eng: sprain one's arm or hand]
- Bảng Tra Chữ Nôm sít vừa sít [Eng: suitable, fitting]
- Bảng Tra Chữ Nôm sướt sướt qua [Eng: graze]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sái Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sái Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以刀或武器使人或禽獸等失去生命。如:「殺人放火」、「殺豬宰羊」。 2.戰鬥。如:「殺出重圍」。《三國演義》第五回:「殺至天明,雄方引兵上關。」 3.敗壞。如:「殺風景」。 4.減省。如:「殺價」。
Eng
- CC-CEDICT to kill; to slay; to murder; to attack, to weaken; to reduce, (dialect) to smart, (used after a verb) extremely
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nói lạc tiếng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 戮也。 Lục dã. (Giết rồi phanh thây) [Lễ 禮 – Nhạc kí 樂記] 其哀心感者,其聲噍以殺。 Kỳ ai tâm cảm giả, kỳ thanh tiếu dĩ sát. (Người có tâm đau thương ấy, âm thanh của họ chua với xót) “Chú” 註: 噍則竭而無澤,殺則減而不隆。 Tiếu tắc kiệt nhi vô trạch, sát tắc giảm nhi bất long. (Âm thanh “tiếu” thì hết hơi mà nói không còn trơn tru, âm thanh “sát” thì tiếng nói lạc đi mà không còn vững ổn nữa.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢁛𢽅𢿹𢽆𢼡𢿔𧤿 [Đường vận 唐韻] 所八切 Sở bát thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 山戛切,音煞。 Sơn kiết thiết, âm Sát. 【Bộ】Thù殳
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢁛、𢽅、𢿹、𢽆、𢼡、𢿔、𧤿【唐韻】所八切【集韻】【韻會】【正韻】山戛切,𠀤音煞。【說文】戮也。【周禮·春官】內史掌王之八柄之法,以詔王治。五曰殺。【疏】太宰有誅無殺。此有殺無誅者,誅與殺相因,見爲過不止,則殺之也。又【秋官】掌戮,掌斬殺賊諜而搏之。【註】斬以鈇鉞,殺以刀刃。 又【爾雅·釋詁】殺,克也。【郭註】隱元年公羊傳曰:克之者何,殺之也。 又獲也。【禮·王制】天子殺,則下大綏。諸侯殺,則下小綏。大夫殺,則止佐車。【註】殺,獲也。 又同死。【孟子】凶年不能殺。 又忘也。【莊子·大宗師】殺生者不死。【註】李軌云:殺,猶亡也。亡生者不死也。崔云:除其營生爲殺生。 又薙草曰殺。【禮·月令】利以殺草。 又霜殺物曰殺。【春秋·僖三十三年】隕霜不殺草。【左傳·桓五年】始殺而嘗。 又以火炙簡爲殺靑。【後漢·吳佑傳】欲殺靑𥳑,以寫經書。【註】殺靑者,以火炙𥳑令汗,取其靑,易書,復不蠹,謂之殺靑。亦爲汗靑,義見【劉向·別錄】。 又矢名。【周禮·夏官·司弓矢】殺矢、鍭矢,用諸近射田獵。【註】殺矢,言中則死。又【考工記】冶氏爲殺矢,刃長寸,圍寸,鋌十之。 又刷也。【釋名】摩挲猶抹殺。 又【集韻】【韻會】𠀤桑葛切,音薩。散貌。【史記·倉公傳】望之殺然黃。【註】徐廣曰:殺,蘇葛反。正義曰:蘇亥反。 又掃滅之也。【前漢·谷永傳】未殺災異。 又騷殺,下垂貌。【張衡·東京賦】飛流蘇之騷殺。 又【集韻】私列切,音薛。與𨇨同。蹩𨇨,旋行貌。【莊子·馬蹄篇】蹩躠爲仁。向崔本作弊殺。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤所界切,音鎩。降也,減削也。【周禮·秋官·象胥】國新殺禮,凶荒殺禮。【禮·大傳】五世而緦殺同姓也。又【禮器】禮不同,不豐不殺。又【正韻】所賣切,音曬。義同。 又毛羽敝曰殺。【詩·豳風·予羽譙譙傳】譙譙,殺也。 又【周禮·天官·瘍醫】劀殺之劑。【註】殺謂以藥食其惡肉。 又噍殺,音也。【禮·樂記】其哀心感者,其聲噍以殺。【註】噍則竭而無澤,殺則減而不隆。 又剪縫也。【論語】非帷裳,必殺之。亦作𧜁。 又韜屍之具,上曰質,下曰殺。【儀禮·士喪禮】䞓殺,掩足。 又疾也。【白居易·半開花詩】西日憑輕照,東風莫殺吹。【自註】殺,去聲。【正字通】今樂府家有元殺、旁殺之別,元人傳奇《白鶴子》一殺、二殺卽其遺聲也。俗讀生殺之殺,非。【集韻】或作閷煞。 又【集韻】【韻會】𠀤所例切,音㡜。亦降也。 又【集韻】式吏切,音試。同弑。【前漢·高帝紀】項羽放殺其主。【註】殺,當作弑。又【班固·西都賦】掎僄狡,㧖猛噬,脫角挫脰,徒搏獨殺。【註】殺,亦叶式吏切。 又叶色櫛切,音瑟。【梁肅·兵箴】傳美干戈,易載以律。古之睿知,神武不殺。又叶式列切,音設。【束皙·近遊賦】繫複襦以御冬…
Thuyết Văn
戮也。 从殳。杀聲。 凡殺之屬皆从殺。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
戈部曰。戮、殺也。 鉉等曰。說文無杀字。相傳音察。按張參曰。杀、古殺字。張說似近是。此如本作术、或加禾爲秫。所八切。十五部。
【殺】 (sát ⟨sái, tát⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 殳 (thù) , Thanh phù (聲符): 杀 (sát) Phiên thiết: Sở bát thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 八 (bát) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sát (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: lục (Giết) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 煞 · 𠮁 · 𢁛 · 𢼡 · 𢼢 · 𢼯 · 𢼴 · 𢽅 · 𢽆 · 𢽘 · 𢽮 · 𢽯