觸痛

xúc thống

Hán Việt: xúc thống

Tổng quan

chạm nỗi đau: xúc phạm người khác

Cấu tạo: (xúc) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm nỗi đau: xúc phạm người khác
  • Cihui chạm nỗi đau; xúc phạm người khác。觸到痛處,觸犯某人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因感觸而產生痛苦。多指想到悲傷的事而心痛。如:「這張昏黃的照片觸痛了他埋在心中的悲愴。」《歧路燈》第一四回:「但程嵩淑說諸公俱在,譚孝移已作古人這句話,卻觸痛了王中心事,淚盈眼眶,不敢抬頭。」

Eng

  • Cihui 觸痛 hùtòng v.o. touch a tender/sore spot ◆n. <med.> tenderness