觸眼
xúc nhãn
Hán Việt: xúc nhãn
Tổng quan
chướng mắt: gai mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui chướng mắt: gai mắt
- Cihui chướng mắt; gai mắt。礙眼,看不順。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼光所觸及。元.吳萊〈夕乘月渡荊門閘〉詩:「初更渡荊門,觸眼舟楫亂。」 2.惹人注目。《蕩寇志》第三四回:「總為郭盛一案,提動天怒,所以我們這邊十分觸眼,轉顯得陳希真那邊十分湊趣。」
Eng
- Cihui 觸眼 hùyǎn v.o. strike the eye; be eye-catching