觸網

xúc võng

Hán Việt: xúc võng

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (võng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.犯法。《南史.卷二九.蔡廓傳》:「卿何敢故爾觸網?」 2.球或球員碰觸球網。如:「這球觸網,重新開球。」

Eng

  • Cihui 觸網 hùwǎng* v.o. <sport> 1. touch the net 2. commit an offense against the law