網
võngNôm võng
Hán Việt: võng · Pinyin: wǎng · Nôm: võng
Tổng quan
Cái lưới, cái chài. Tô Thức [蘇軾] : Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân [舉網得魚, 巨口細鱗] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Cất lưới được cá, miệng to vẩy nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎng |
|---|---|
| Hán Việt | võng |
| Âm Nôm | võng |
| Quảng Đông | mong5 |
| Mân Nam | bāng |
| Nhật Bản | AMI |
| Hàn Quốc | 망 |
| Chú âm | ㄨㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myangx |
| Baxter-Sagart | maŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | maŋʔ |
| Phản thiết | 文紡切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lưới, cái chài. Tô Thức [蘇軾] : Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân [舉網得魚, 巨口細鱗] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Cất lưới được cá, miệng to vẩy nhỏ. Phàm cái gì kết thành từng mắt đều gọi là võng. Như thù võng [蛛網] mạng nhện. Cái để ràng buộc người và vật. Như trần võng [塵網] lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, vì thế nên gọi pháp luật là văn võng [文網]. Dị dạng của chữ [网]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) võng võng cáng; cành võng [Eng: hammock; to sag down]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: võng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用繩線編成捕捉動物的器具。如:「魚網」、「鳥網」、「三天打魚,二天晒網。」 2.像網狀的東西。如:「蜘蛛網」、「鐵絲網」。 3.分布周密而有連繫像網狀的組織系統。如:「交通網」、「廣播網」、「通訊網」。 4.比喻能約束人的事物、理法。如:「法網」、「天羅地網」。 [動] 1.用網捕捉。如:「網蜻蜓」、「網了一條魚」。 2.搜求、招致。參見「網羅」條。
Eng
- CC-CEDICT net, network
- JMdict net
- JMdict netting
- JMdict web
- JMdict network
ja
- JMdict 網(あみ)
- JMdict 網(もう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】文兩切【集韻】【韻會】【正韻】文紡切,𠀤音罔。【說文】本作网。或作𦉽,隷省作㒺。今文从糸作綱。【易·繫辭】作結繩而爲㒺罟,以佃以漁。【朱子·本義】㒺,與綱同。【書·盤庚】若綱在綱。【詩·邶風】魚綱之設。 又【楚辭·招魂】綱戸朱綴。【註】綱戸,綺文縷也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 网 · 罔 · 䋄 · 䋞 · 𦁒 · 𦋟 · 𮊌 · 网 · 罔 · 网 · 网