触言

xúc ngôn

Hán Việt: xúc ngôn

Tổng quan

ời nói đụng chạm tới người khác — Lời nói làm cho người khác giận dữ. xúc ngôn xúc ngôn ☆Lời nói đụng chạm tới người khác — Lời nói làm cho người khác giận dữ.

Cấu tạo: (xúc) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói đụng chạm tới người khác — Lời nói làm cho người khác giận dữ. xúc ngôn xúc ngôn ☆Lời nói đụng chạm tới người khác — Lời nói làm cho người khác giận dữ.