触
xúcNôm xúc
Hán Việt: xúc · Pinyin: chù · Nôm: xúc
Tổng quan
Húc, đâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chù |
|---|---|
| Hán Việt | xúc |
| Âm Nôm | xúc |
| Quảng Đông | zuk1 |
| Nhật Bản | FURERU |
| Hàn Quốc | CHOK |
| Chú âm | ㄔㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyuk |
| Baxter-Sagart | tʰok |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰok |
| Phản thiết | 昌句切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 觸
- Thiều Chửu Húc, đâm. Tiếp xúc, chạm biết. Phàm sự vật gì chạm sát nhau đều gọi là xúc. Như tiếp xúc ư nhĩ mục [接觸於耳目] tai nghe thấy, mắt trông thấy. Lại sự vật gì nhiều lắm đều gọi là xúc. Như xúc xứ giai thị [觸處皆是] đâu đâu cũng thế. Cảm xúc, nhân cớ đó mà động đến tâm mình đều gọi là xúc. Như xúc phát [觸發] cảm xúc phát ra. Can phạm. Như xúc húy [觸諱] xúc phạm chỗ kiêng, để xúc [抵觸] nói với làm trái nhau
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm xúc xúc động [Eng: to be moved]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 触〈动〉 (形声。从角,蜀声。本义以角撞物) 用角抵人或物 触,牴也。--《说文》 兽穷则触。--《新序杂事》 触槐而死。--《左传》 羝羊触藩。--《易·大壮》 又如触藩(以角触撞藩篱); 触藩羝羊(公羊抵触藩篱,角被挂,无法摆脱很焦急) 撞,碰 手之所触。--《庄子·养生主》 又如触损(伤害); 触抵(抵触顶撞); 触搏(撞击) 接触 遇到; 遭受 触草木,尽死。--柳宗元《捕蛇者说》 又如触受(触及,遭受); 触值(遭遇); 触 chù ①接触; 碰~电、一~即发。 ②触动; 感动; 感~、忽有所~。 【触机】触动灵机不假思索~即发。 【触角】〈生〉通常指动物头部细长的感觉器官。在节肢动物中由附肢变成。具触觉、嗅觉功能。有的种类还具其他多种功能。 【触景生情】为眼前的景物所触动而产生某种情感。 【触觉】〈生〉机械刺激引起的皮肤感觉。狭义指刺激轻轻接触皮肤所引起的肤觉。广义还包括压觉和振动觉。盲聋哑人的触觉多有高度的发展,以补偿听觉和视觉缺陷。 【触类旁通】掌握某种知识或规律后,推知相关的知识或规律。旁通互相贯通。 【触目惊心】见【怵目惊心】。 【触目伤怀】看到某种事物而引起内心伤感。 【触手】〈生〉无脊椎动物头部细长柔韧的突起物。主要作触觉和卷攫用,间或也有呼吸、运动、支持身体等功能。水螅、沙蚕、海参等都具触手。 触(觸)chù ⒈抵,用角顶撞有角者~。 ⒉碰撞,碰着~动…
Eng
- CC-CEDICT to touch, to make contact with sth, to stir up sb's emotions
- JMdict contact
- JMdict touch
- JMdict tactile object
- JMdict uncleanliness
ja
- JMdict 触(そく)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧢻【唐韻】尺玉切【集韻】【韻會】樞玉切,𠀤衝入聲。【說文】牴也。【易·大壯】羝羊觸籓。【前漢·元帝紀】去禮義,觸𠛬法。【荀子·議兵篇】觸之者角摧。【揚子·太𤣥經】星辰不相觸。 又【玉篇】據也。【增韻】污也。 又觸衣。【本草綱目】褌襠,一名觸衣。 又人名。【左傳·襄十一年】鄭人賂晉侯以師觸。【註】樂師名。 又姓。【史記·趙世家】左師觸龍。 又【集韻】昌句切,芻去聲。亦牴也。【揚雄·羽獵賦】票禽之紲踰,犀兕之牴觸,熊羆之拏攫,虎豹之凌遽。觸叶遽,遽音詎。師古讀。【集韻】亦作觕。 考證:〔【揚雄·校獵賦】票禽之紲踰,犀兕之抵觸。〕 謹照原 書校獵賦改羽獵賦。
Thuyết Văn
牴也。 从角。蜀聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
牛部曰。牴、觸也。 尺玉切。三部。
【觸】 (xúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) , Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: Xích ngọc thiết Thượng tự: 尺 (xích) , Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xúc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: để (Húc) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 触 · 觕 · 𧢻 · 𧣈 · 𧤝 · 𧥘 · 觕 · 触 · 触 · 觸 · 触 · 觸