觸診
xúc chẩn
Hán Việt: xúc chẩn · Pinyin: chù zhěn
Tổng quan
sờ nắn cơ thể (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền Trung Quốc) | khám bằng cách sờ nắn
Nghĩa
Việt
- Cihui sờ nắn cơ thể (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền Trung Quốc) | khám bằng cách sờ nắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫生在替病人作檢查時,須用手指直接接觸病人身體的診療方式。
Eng
- CC-CEDICT body palpation (diagnostic method in TCM)|tactile examination
- Cihui body palpation (diagnostic method in TCM); tactile examination