診
chẩn
Hán Việt: chẩn · Pinyin: zhēn
Tổng quan
khám hoặc chữa trị y tế
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Hán Việt | chẩn |
| Quảng Đông | can2 |
| Mân Nam | tsín |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄓㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjinx |
| Baxter-Sagart | m-t<r>ə[n]ʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-t<r>ə[n]ʔ-s |
| Phản thiết | 章忍切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem xét. Như {chẩn bệnh} [診病] xem bệnh, {chẩn mạch} [診脈] xem mạch, v.v.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chẩn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT to examine or treat medically
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【唐韻】之忍切【廣韻】章忍切【集韻】【韻會】【正韻】止忍切,𠀤音軫。【說文】視也。【玉篇】驗也。【後漢·王喬傳】詔上方診視。【註】診亦視也。【莊子·人閒世】匠石覺而診其夢。【註】占驗也。 又【廣韻】𠋫脈也。【史記·倉公傳】診切其脈。【前漢·藝文志】論病以及國,原診以知政。【註】診,視驗。謂視其脈及色𠋫也。 又【玉篇】除刃切【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】直刃切,𠀤音陣。義同。 又叶知鄰切,軫平聲。【急就章】變鬭殺傷捕伍鄰,亭長游徼共雜診。【集韻】或作䝩。
Thuyết Văn
視也。 从言。㐱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
倉公傳診脈、視脈也。從言者、醫家先問而後切也。 直刃切。又之刃切。十二部。
【診】 (chẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 㐱 (chín) Nghĩa: thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 覙 · 𧠝 · 𧦜 · 𧦽 · 𧧂 · 𧭉 · 覙 · 诊 · 诊 · 诊