言下

yán xiàngôn hạ

Hán Việt: ngôn hạ · Pinyin: yán xià

Tổng quan

NGÔN HẠ Thiền lâm phương ngữ. Trong khi nói, lập tức. Phần Châu trong TĐT q. 15 ghi: 師言下豁然大悟,涕淚悲泣。 Trong khi nói sư bỗng nhiên đại ngộ, nước mắt đầm đìa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.说话的时候。 2.一言之下﹔顿时。

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 言下 yánxià n. implication

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话的时候。 2.一言之下﹔顿时。

Eng

  • JMdict promptly
  • Cihui 言下 yánxià n. implication

ja

  • JMdict 言下(げんか)

other

  • Nguồn khác Trong khi nói, lập tức
  • Nguồn khác Phần Châu trong TĐT q
  • Nguồn khác 15 ghi: 師言下豁然大悟,涕淚悲泣。 Trong khi nói sư bỗng nhiên đại ngộ, nước mắt đầm đìa

Từ liên quan

Gần nghĩa

言下之意 · 下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳