言對

yán duì ngôn đối

Hán Việt: ngôn đối · Pinyin: yán duì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (đối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.晤談。南朝宋.何承天〈重答宗居士書〉:「末緣言對,聊以代面。」 2.一種對偶。不用典故,出於文人想像,以自鑄新詞相對的偶句。如《文選.司馬相如.上林賦》:「修容乎禮園,翶翔乎書圃。」

Eng

  • Cihui 言對 ánduì* v. meet and talk; converse ◆n. coupling of words