言泉
ngôn tuyền
Hán Việt: ngôn tuyền · Pinyin: yán quán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻言詞充沛流暢。《晉書.卷九二.文苑傳.序》:「言泉會於九流,文律諧於六變。」《文選.陸機.文賦》:「思風發於胸臆,言泉流於脣齒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 如泉水般涌出的话语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.如泉水般涌出的话语。
Eng
- Cihui 言泉 yánquán n. glib talk