泉

quántuyềnNôm tuỳên

Hán Việt: tuyền · Pinyin: quán · Nôm: tuỳên

Tổng quan

Suối, nguồn. Như lâm tuyền [林泉] rừng và suối, chỉ nơi ở ẩn. Tuyền đài [泉臺] nơi có suối, cũng như hoàng tuyền [黃泉] suối vàng, đều chỉ cõi chết. Âu Dương Tu…

泉下 · 泉华 · 泉山 · 泉州 · 泉币 · 泉水 · 泉涌 · 泉港

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việttuyền
Âm Nômtuỳên
Quảng Đôngcyun4
Mân Namtsuân
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc천
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzyen
Baxter-Sagarts-N-ɢʷar
Hán ngữ Thượng cổs-N-ɢʷar
Phản thiết才緣切
Thanh mẫu從
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Suối, nguồn. Như lâm tuyền [林泉] rừng và suối, chỉ nơi ở ẩn. Tuyền đài [泉臺] nơi có suối, cũng như hoàng tuyền [黃泉] suối vàng, đều chỉ cõi chết. Âu Dương Tu [歐陽修] : Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã [峰回路轉, 有亭翼然臨於泉上者, 醉翁亭也] (Túy Ông đình kí [醉翁亭記]) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như dương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say. Tiền, ngày xưa gọi đồng tiền là tuyền. Có khi đọc là toàn

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tuyền tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu) [Eng: hell, hades; coins]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuyền Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuyền Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuyền Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuyền Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水的源頭。《文選.曹冏.六代論》:「夫泉竭則流涸。」宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「峰回路轉,有亭翼然,臨於泉上者,醉翁亭也。」 2.地下水。宋.蘇軾〈潮州韓文公廟碑〉:「譬如鑿井得泉,而曰水專在是,豈理也哉?」 3.人死後所在的地方。如:「黃泉」、「九泉」。《文選.王粲.七哀詩二首之一》:「悟彼下泉人,喟然傷心肝。」唐.白居易〈夜遇微之於峽中〉詩:「往事渺茫都似夢,舊遊流落半歸泉。」 4.古代的錢幣。錢的流行像泉水一樣,故稱為「泉」。如:「泉布」、「刀泉」、「貨泉」。《管子.輕重丁》:「凡稱貸之家,出泉參千萬,出粟參數千萬鍾。」 5.姓。如唐代有泉男生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泉〈名〉 (象形。甲骨文字形。象水从山崖泉穴中流出的样子。本义泉水) 同本义 泉,人原也。象水流出成川形。字亦作洤。--《说文》 如彼泉流。--《诗·小雅·小昮》 泉之竭矣。--《诗·大雅·召昮》。传泉水从中以益者也。” 泉涓涓而始流。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 酿泉为酒。--宋·欧阳修《醉翁事记》 泉香而酒洌。 泉而茗者。--明·袁宏道《满井游记》 有泉可汲。--明·顾炎武《复庵记》 又如温泉; 矿泉; 清泉; 泉根(泉源); 泉脉(地下伏流的泉水); 泉涌(泉川喷涌); 泉鱼(渊鱼); 泉绅(从高山上飞泻下来的泉 泉quán ⒈从地下涌出来的水~水。温~。甘~。喷~。 ⒉水源~源。源~。 ⒊〈古〉一种钱币名~币。

Eng

  • CC-CEDICT spring (small stream), mouth of a spring, coin (archaic)
  • JMdict spring
  • JMdict fountain

ja

  • JMdict 泉(いずみ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:洤【唐韻】疾緣切【集韻】【韻會】從緣切【正韻】才緣切,𠀤音全。【說文】水原也。象水流成川形。【易·蒙象】山下出泉。 又【爾雅·釋水】濫泉正出。正出,涌出也。沃泉縣出。縣出,下出也。氿泉穴出。穴出,仄出也。 又同出異歸曰肥泉。【詩·衞風】我思肥泉,兹之永歎。 又醴泉。【禮·禮運】天降膏露,地出醴泉。 又泉有光華曰榮泉。【前漢·郊祀歌】食甘露,飮榮泉。 又瀑布曰立泉。【班固·終南山賦】立泉落落。 又州名。【廣輿記】周時爲七閩地,隋曰溫陵,唐曰泉州。 又天泉,星名。【甘氏星經】天泉十星,在鼈東。一曰大海,主灌漑溝渠之事。 又龍泉,劒名。卽龍淵也。【杜甫詩】三尺獻龍泉。 又姓。南史有泉企。 又貨泉,卽錢也。【周禮·天官】外府掌布之出入。【註】布,泉也。其藏曰泉,其行曰布,取名于水泉,其流行無不徧也。又【地官·泉府註】泉,或作錢。 又【集韻】疾眷切,全去聲。義同。 又【韻補】叶才勻切,音秦。【李尤·東觀銘】房闥內布,疏綺外陳。是謂東觀,書籍林泉。【集韻】或作灥。又𤽄、𤿁、𤆁。

Thuyết Văn

水厡也。 象水流出成川形。 凡泉之屬皆从泉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋水曰。濫泉正出。正出、涌出也。沃泉縣出。縣出、下出也。氿泉穴出。穴出、仄出也。毛傳亦云。檻泉正出。側出曰氿泉。許作濫泉、泉。召旻曰。泉之竭矣。不云自中。傳曰。泉水從中以益者也。引申之、古者謂錢曰泉布。許云。古者貨貝而寶龜。周而有泉。至秦廢貝行錢。 同出而三岐。略似巛形也。疾緣切。十四部。

【泉】 (tuyền ⟨toàn⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 泉 (tuyền ⟨toàn⟩ (Suối)) Phiên thiết: Tật duyến thiết Thượng tự: 疾 (tật) , Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tiền (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) ngiên vậy。 tượng (Con voi.) thủy (Nước.) lưu (Nước chảy. Như {hải…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 灥 · 洤 · 湶 · 㟫 · 𡺙 · 𣳻 · 𣹻 · 𤽄 · 𤽇 · 𭥚 · 洤 · 湶