言行
ngôn hành
Hán Việt: ngôn hành · Pinyin: yán xíng
Tổng quan
lời nói và hành động | những gì một người nói và làm ời nói và việc làm. ngôn hành ngôn hành ☆Lời nói và việc làm. ngôn hạnh (術語)口業為言,身業為行。無量壽經下曰:「言行忠信,表裏相應。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói và hành động | những gì một người nói và làm ời nói và việc làm. ngôn hành ngôn hành ☆Lời nói và việc làm. ngôn hạnh (術語)口業為言,身業為行。無量壽經下曰:「言行忠信,表裏相應。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語和行為。《韓非子.解老》:「所謂方者,內外相應也,言行相稱也。」《文選.班固.典引》:「誕略有常審言行於篇籍,光藻朗而不渝耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言语和行为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.言语和行为。
Eng
- CC-CEDICT words and actions|what one says and what one does
- Cihui words and actions; what one says and what one does
ja
- JMdict speech and behaviour (behavior)