言訥

yán nè ngôn nột

Hán Việt: ngôn nột · Pinyin: yán nè

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (nột)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"言纳"; 说话迟钝不流畅。语出《论语.里仁》﹕"君子欲讷于言而敏于行。"邢昺疏﹕"讷﹐迟钝也﹔敏﹐疾也﹐言君子但欲迟钝于言敏捷于行﹐恶时人行不副言也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"言纳"。 2.说话迟钝不流畅。语出《论语.里仁》﹕"君子欲讷于言而敏于行。"邢昺疏﹕"讷﹐迟钝也﹔敏﹐疾也﹐言君子但欲迟钝于言敏捷于行﹐恶时人行不副言也。"