訥

nànộtNôm nột

Hán Việt: nột · Pinyin: nà · Nôm: nột

Tổng quan

Nột nột [吶吶] ấp úng (trì trọng). Nói năng cẩn thận, nghĩ ngợi kỹ lưỡng rồi mới nói

訥叔 · 契訥 · 如訥 · 守訥 · 居訥 · 木訥 · 淨訥 · 玄訥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnà
Hán Việtnột
Âm Nômnói
Quảng Đôngleot6
Nhật BảnDOMORU
Hàn Quốc눌
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnop
Baxter-Sagartnot
Hán ngữ Thượng cổnot
Phản thiết女劣切
Thanh mẫu孃
Vận薛
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói chậm chạp, nói ý tứ. Nói năng không được nhanh nhẹn gọi là nột sáp [訥譅]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dốt dốt đặc, dốt nát [Eng: completely ignorant, very dull-writted]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nói nói năng [Eng: to speak]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nột nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) [Eng: slow: a slow boy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nuốt nuốt vào bụng [Eng: to swallow something up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nốt làm nốt cho xong [Eng: to try to finish]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT to speak slowly, inarticulate

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 呐 · 呐 · 㕯 · 𧨣 · 吶 · 呐 · 訥 · 讷 · 呐 · 讷 · 吶 · 訥