言詞
ngôn từ
Hán Việt: ngôn từ · Pinyin: yán cí
Tổng quan
biến thể của 言辭|言辞 ời nói — Lời văn. ngôn từ ngôn từ ☆Lời nói — Lời văn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôn từ ngôn từ ☆Lời nói — Lời văn.
- Cihui biến thể của 言辭|言辞 ời nói — Lời văn. ngôn từ ngôn từ ☆Lời nói — Lời văn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由語言表達的詞句或語彙。如:「言詞懇切」、「言詞清晰」。《敦煌變文.茶酒論》:「阿誰許你,各擬論功,言詞相毀,道西說東。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话或写文章时所用的词句; 指言论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话或写文章时所用的词句。 2.指言论。
Eng
- CC-CEDICT variant of 言辭|言辞[yan2 ci2]
- Cihui variant of 言辭|言辞
ja
- JMdict words|speech|expression