言路

yán lù ngôn lộ

Hán Việt: ngôn lộ · Pinyin: yán lù

Tổng quan

名 đường cho dân nói (con đường kiến nghị hoặc phê bình với chính phủ)。 向政府提出批評或建議的途徑(從政府的角度說)。 廣開言路 mở rộng đường cho dân nói

Cấu tạo: (ngôn) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 đường cho dân nói (con đường kiến nghị hoặc phê bình với chính phủ)。 向政府提出批評或建議的途徑(從政府的角度說)。 廣開言路 mở rộng đường cho dân nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向朝廷進言的途徑。《後漢書.卷七四.袁紹傳上》:「操欲迷奪時明,杜絕言路,擅收立殺,不俟報聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向上级、尊者提出意见或建议的途径广开言路。

Eng

  • Cihui 言路 yánlù n. channels for communication with the leadership