言蹄

ngôn đề

Hán Việt: ngôn đề

Tổng quan

ngôn đề (譬喻)蹄者罤也。罤者網兔之具。以譬言語之詮義理。作蹄者誤也。唯識述記序曰:「息詮辨於言蹄之外。」起信論義記上曰:「絕言象於筌蹄。」☸

Cấu tạo: (ngôn) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôn đề (譬喻)蹄者罤也。罤者網兔之具。以譬言語之詮義理。作蹄者誤也。唯識述記序曰:「息詮辨於言蹄之外。」起信論義記上曰:「絕言象於筌蹄。」☸